VIÊN UỐNG FORCAPIL ANTI CHUTE 1. Thành phần cấu tạo: Thành phần trên 1 viên: Thành phần...Hàm lượng L-cystine...400 mg Chiết xuất cây tóc vệ nữ (Adiantum capillus-veneris L.) tỷ lệ 10/1...150 mg L-Methionine ...100 mg Bột cỏ đuôi ngựa (Equisetum arvense)...45 mg Kẽm (Oxit kẽm)...10 mg Vitamin B5 (Canxi pantothenate)...6 mg L-Arginine...6 mg Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride)...5,4 mg Đồng (Đồng cacbonat)...1 mg Vitamin B8 (D-Biotin)...450 mcg Vitamin B9 (Axit folic) ...200 mcg Vitamin D3 (Cholecalciferol)...5 mcg - Thành phần khác: Chất tạo phồng: cellulose; Chất làm đặc: carboxymethylcellulose liên kết ngang; Chất chống đông vón: Mono và diglycerid của axit béo, axit stearic, magie stearat; Chất phủ: hydroxypropylmethylcellulose; Chất tạo bọt: canxi cacbonat; Chất phủ: cellulose, axit stearic, hydroxypropyl cellulose; Chất tạo màu: caramen; Cô đặc của táo, nho đen và củ cải. 2. Công dụng: Hỗ trợ giúp tóc chắc khỏe, giúp giảm nguy cơ rụng tóc. 3. Đối tượng sử dụng: Người từ 15 tuổi trở lên. 4. Lưu ý: - Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh. - Không dùng cho người mẫn cảm, kiêng kỵ với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm. - Không vượt quá liều khuyến cáo hàng ngày. - Không dùng cho phụ nữ có thai, đang cho con bú. - Vui lòng tham khảo lời khuyên của bác sĩ trong trường hợp mắc bệnh tiểu đường. - Sản phẩm này không thể thay thế một chế độ ăn uống đa dạng và cân bằng cũng như lối sống lành mạnh. - Để xa tầm tay của trẻ nhỏ. 5. Bao gói: - Hộp 2 vỉ 15 viên. Khối lượng viên: 925mg/viên ± 7,5%. 6. Thời hạn sử dụng: - 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Hạn sử dụng được in dưới đáy lọ.